Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1071743 UBND phường Tân Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Tân Quang
1071745 UBND Xã Bản Mù 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bản Mù
1071746 UBND Xã Tà Xi Láng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tà Xi Láng
1071747 UBND Thị trấn Trạm Tấu 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hạnh Phúc
1071749 UBND Xã Xà Hồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hạnh Phúc
1071750 UBND Xã Pá Lau 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trạm Tấu
1071751 UBND Xã Bản Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hạnh Phúc
1071752 UBND Xã Trạm Tấu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trạm Tấu
1071753 UBND Xã Pá Hu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trạm Tấu
1071754 UBND Xã Làng Nhì 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phình Hồ
1071756 UBND phường Bình Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Sinh
1071757 UBND Xã Nguyễn Huệ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đông Triều
1071758 UBND Xã Hát Lìu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hạnh Phúc
1071759 UBND Xã Túc Đán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trạm Tấu
1071769 UBND xã Hữu Sản 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Liên Hiệp
1071770 UBND xã Tân Trịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Trịnh
1071771 UBND xã Quang Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Quang
1071772 UBND xã Liên Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Liên Hiệp
1071773 UBND xã Vô Điếm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bằng Hành
1071776 UBND Thị trấn Yên Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quang Bình
1071777 UBND xã Bản Rịa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Thành
1071792 UBND phường Phan Thiết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Minh Xuân
1071793 UBND phường Minh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Minh Xuân
1071939 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ô Môn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Châu Văn Liêm
1071940 UBND Phường Châu Văn Liêm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ô Môn
1071944 Văn phòng HĐND và UBND quận Ô Môn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ô Môn
1071996 Văn phòng UBND Tỉnh Gia Lai 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Pleiku
1071998 UBND Tỉnh Gia Lai 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Pleiku
1072020 Phòng Tài chính-Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Du
1072021 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Du

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ