1071396 | UBND Xã Phú Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/05/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071397 | UBND Xã Đan Phượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071398 | UBND Thị trấn Liên Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/04/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071399 | UBND Xã Hiệp Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 28/09/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071400 | UBND Xã Hiệp An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071401 | UBND Xã Liên Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 22/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071402 | UBND Xã Tân Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071403 | UBND Xã Liên Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071404 | UBND Xã Phúc Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071405 | UBND Xã Hoài Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071406 | UBND Xã Tân Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071413 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071428 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Hoá. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/01/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071434 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071435 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071436 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đại Từ. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/11/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071497 | UBND Xã Xuân Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 02/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071498 | UBND Xã Xuân Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/05/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071501 | UBND Phường 8 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071502 | UBND Phường 9 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071554 | HĐND huyện Như Thanh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 16/11/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071569 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1071589 | UBND Tỉnh Gia Lai | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071590 | UBND Tỉnh Gia Lai | 435 | Sở Nội vụ | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071629 | UBND Huyện Trảng Bom | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071662 | Văn phòng Sở Tài chính An Giang | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071673 | UBND Xã Phình Hồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071705 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện U Minh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/01/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071714 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Phú Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/05/2009 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071715 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/09/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |