Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1071396 UBND Xã Phú Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071397 UBND Xã Đan Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071398 UBND Thị trấn Liên Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/04/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1071399 UBND Xã Hiệp Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân28/09/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1071400 UBND Xã Hiệp An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1071401 UBND Xã Liên Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1071402 UBND Xã Tân Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071403 UBND Xã Liên Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071404 UBND Xã Phúc Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071405 UBND Xã Hoài Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1071406 UBND Xã Tân Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071413 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/12/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1071428 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Hoá. 618Phòng Tài chính - Kế hoạch27/01/1997Đơn vị quản lý hành chính
1071434 Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1071435 Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1071436 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đại Từ. 618Phòng Tài chính - Kế hoạch12/11/1997Đơn vị quản lý hành chính
1071497 UBND Xã Xuân Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/06/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071498 UBND Xã Xuân Trường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân27/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071501 UBND Phường 8 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071502 UBND Phường 9 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1071554 HĐND huyện Như Thanh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân16/11/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1071569 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị quản lý hành chính
1071589 UBND Tỉnh Gia Lai 424Sở Lao động - Thương binh và Xã hội31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071590 UBND Tỉnh Gia Lai 435Sở Nội vụ31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071629 UBND Huyện Trảng Bom 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071662 Văn phòng Sở Tài chính An Giang 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1071673 UBND Xã Phình Hồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071705 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện U Minh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch06/01/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1071714 Văn phòng HĐND & UBND huyện Phú Hòa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/05/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1071715 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền 618Phòng Tài chính - Kế hoạch16/09/2001Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ