Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1070995 Phòng tài chính kế hoạch huyện Krôngpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071000 Văn phòng UBND Huyện Krôngpa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân15/01/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1071001 UBND Huyện Krôngpa 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071003 UBND Huyện Krôngpa 614Phòng Tư pháp31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071004 UBND Huyện Ayunpa 713Hội Nông dân huyện31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1071042 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Lộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071069 UBND Phường Cát Bi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1071070 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch16/04/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1071075 UBND QUậN PHú NHUậN 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1071145 UBND Xã Lương Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071148 UBND Xã Cẩm Đoài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071149 UBND Xã Cẩm Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1071150 UBND Xã Tân Trường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071151 UBND Xã Phúc Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị dự toán cho các cấp
1071201 UBND xã Tả Nhìu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071202 Văn phòng HĐND và UBND xã Pà Vầy Sủ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071203 UBND xã Chế Là 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071243 UBND Huyện Ayunpa 626Phòng Tài nguyên và Môi trường31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1071245 UBND Huyện Ayunpa 710Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1071246 UBND Huyện Krôngpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071249 UBND Huyện Ayunpa 623Phòng Y tế31/12/2000Đơn vị sự nghiệp y tế
1071250 UBND Huyện Ayunpa 799Các đơn vị khác31/12/2000Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1071251 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Krôngpa 699Chuong khong ton tai15/01/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1071253 UBND Huyện Krôngpa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1071301 UBND xã Nàn Ma 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071312 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xín Mần 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1071330 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1071368 Sở Tài chính tỉnh Gia Lai 418Sở Tài chính26/05/1988Đơn vị dự toán cho các cấp
1071394 UBND Xã Tân Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân11/02/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1071395 UBND Xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân04/11/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ