1070995 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Krôngpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071000 | Văn phòng UBND Huyện Krôngpa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 15/01/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071001 | UBND Huyện Krôngpa | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071003 | UBND Huyện Krôngpa | 614 | Phòng Tư pháp | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071004 | UBND Huyện Ayunpa | 713 | Hội Nông dân huyện | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071042 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đại Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071069 | UBND Phường Cát Bi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1071070 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/04/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071075 | UBND QUậN PHú NHUậN | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1071145 | UBND Xã Lương Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071148 | UBND Xã Cẩm Đoài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071149 | UBND Xã Cẩm Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1071150 | UBND Xã Tân Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071151 | UBND Xã Phúc Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071201 | UBND xã Tả Nhìu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071202 | Văn phòng HĐND và UBND xã Pà Vầy Sủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071203 | UBND xã Chế Là | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071243 | UBND Huyện Ayunpa | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071245 | UBND Huyện Ayunpa | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071246 | UBND Huyện Krôngpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071249 | UBND Huyện Ayunpa | 623 | Phòng Y tế | 31/12/2000 | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1071250 | UBND Huyện Ayunpa | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1071251 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Krôngpa | 699 | Chuong khong ton tai | 15/01/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071253 | UBND Huyện Krôngpa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071301 | UBND xã Nàn Ma | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071312 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xín Mần | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1071330 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071368 | Sở Tài chính tỉnh Gia Lai | 418 | Sở Tài chính | 26/05/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071394 | UBND Xã Tân Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 11/02/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1071395 | UBND Xã Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 04/11/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |