1070744 | UBND phường Hưng Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Hưng Thành |
1070752 | UBND phường An Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Hoà |
1070761 | UBND Xã Chính Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Lưu Kiếm |
1070762 | UBND Xã Kênh Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Lưu Kiếm |
1070763 | UBND xã Hợp Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hòa Bình |
1070764 | UBND xã Cao Nhân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Lê Ích Mộc |
1070767 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Quế Võ |
1070771 | UBND Xã Đại Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kiến Hải |
1070774 | UBND xã Cấp Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Minh |
1070776 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Phố Mới |
1070806 | Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bàn Thạch |
1070827 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Phú | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Cái Dầu |
1070831 | UBND Phường Đằng Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Đằng Hải |
1070832 | UBND Phường Nam Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Nam Hải |
1070833 | UBND Phường Tràng Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hải An |
1070835 | UBND xã Yên Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thành |
1070839 | UBND Phường Đông Hải 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đông Hải |
1070859 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Trần Văn Thời | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trần Văn Thời |
1070862 | UBND Huyện Thới Bình (TH) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thới Bình |
1070912 | UBND Xã Đức Chính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tuệ Tĩnh |
1070913 | UBND Xã Cao An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Việt Hòa |
1070914 | UBND Thị trấn Lai Cách | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tứ Minh |
1070919 | UBND Xã Cẩm Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mao Điền |
1070947 | Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Song. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức An |
1070957 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông ANa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Krông Ana |
1070968 | Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thị trấn Yên Bình |
1070989 | Kho bạc Nhà nước Phú Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Ninh |
1070991 | UBND Huyện Krôngpa | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Túc |
1070993 | UBND Huyện Krôngpa | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Túc |
1070994 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Krôngpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Túc |