Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1070744 UBND phường Hưng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Hưng Thành
1070752 UBND phường An Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Hoà
1070761 UBND Xã Chính Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Lưu Kiếm
1070762 UBND Xã Kênh Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Lưu Kiếm
1070763 UBND xã Hợp Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hòa Bình
1070764 UBND xã Cao Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Lê Ích Mộc
1070767 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Quế Võ
1070771 UBND Xã Đại Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Hải
1070774 UBND xã Cấp Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Minh
1070776 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Phố Mới
1070806 Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bàn Thạch
1070827 Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Phú 635Phòng Nội vụĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Cái Dầu
1070831 UBND Phường Đằng Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Đằng Hải
1070832 UBND Phường Nam Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Nam Hải
1070833 UBND Phường Tràng Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hải An
1070835 UBND xã Yên Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Thành
1070839 UBND Phường Đông Hải 2 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đông Hải
1070859 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Trần Văn Thời 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trần Văn Thời
1070862 UBND Huyện Thới Bình (TH) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thới Bình
1070912 UBND Xã Đức Chính 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuệ Tĩnh
1070913 UBND Xã Cao An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Việt Hòa
1070914 UBND Thị trấn Lai Cách 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tứ Minh
1070919 UBND Xã Cẩm Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mao Điền
1070947 Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Song. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp Xã Đức An
1070957 Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông ANa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Krông Ana
1070968 Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThị trấn Yên Bình
1070989 Kho bạc Nhà nước Phú Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Ninh
1070991 UBND Huyện Krôngpa 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộiĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Túc
1070993 UBND Huyện Krôngpa 616Phòng Công ThươngĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Túc
1070994 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Krôngpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Túc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ