1070528 | UBND Xã Đoàn Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070529 | UBND xã Quyết Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070530 | UBND xã Khởi Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070531 | UBND xã Tiên Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070533 | UBND Phường Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070534 | UBND Thị trấn Tiên Lãng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070535 | UBND xã Đại Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070540 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện M'Đrăk (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070541 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070542 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070543 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'Lấp | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070544 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Nông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070548 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đầm Dơi | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070550 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông ANa (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070579 | Ủy ban nhân dân xã Trà Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070591 | UBND Xã Xuân Thới Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070592 | UBND Xã Tân Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070598 | UBND xã Phong Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070599 | UBND Xã Đa Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070629 | UBND xã Tiên Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070630 | UBND xã Tự Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070631 | UBND xã Tiên Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070644 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070684 | Kho bạc Nhà nước Tân Phú - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070686 | Kho bạc Nhà nước Bình Tân - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070687 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Bông (nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070692 | UBND xã Đồng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070693 | UBND xã Đông Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070694 | UBND xã Quản Bạ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070739 | UBND Phường Hoà Minh | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |