1070290 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Păk (nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070291 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1070293 | UBND xã Mỹ Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070294 | UBND xã Đông Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070299 | UBND phường An Lư | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070300 | UBND xã Thuỷ Triều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070301 | UBND phường Phạm Ngũ Lão | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070302 | UBND xã Phục Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070303 | UBND phường Tam Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070308 | UBND Xã Trung Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070330 | Ủy ban nhân dân xã Trà Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070336 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiên Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070358 | Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 4 | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1070366 | Kho bạc Nhà nước Phú Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Yên | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070375 | UBND Xã Nghĩa Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070377 | UBND Xã Tú Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070396 | Văn phòng UBND Phường Văn Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070397 | UBND xã Hải Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070399 | UBND xã Hải Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070403 | UBND Phường Đại Nài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070439 | UBND Xã Xuân Thới Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070440 | UBND Xã Bà Điểm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070442 | UBND Xã Bình Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070443 | UBND Xã Đông Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070444 | UBND Xã Nhị Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070491 | UBND phường Nông Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070499 | UBND xã Tràng Đà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070500 | UBND phường Ỷ La | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070506 | UBND xã Hải Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070527 | UBND Xã Tân Trào | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |