1070067 | UBND huyện Đăk Đoa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070068 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đăk Đoa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070069 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Đăk Đoa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070075 | UBND Huyện Triệu Sơn | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 12/02/2003 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1070086 | Phòng Tài chính Tủa chùa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070093 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hà Trung | 699 | Chuong khong ton tai | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070096 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070119 | UBND Xã Nghĩa Thương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 11/12/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070120 | UBND Xã Nghĩa Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/10/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070121 | UBND Xã Nghĩa Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070122 | UBND Xã Nghĩa Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/10/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070124 | UBND Xã Nghĩa Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/10/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070145 | Văn Phòng UBND Quận 6 | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070167 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện M'Đrắk | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070168 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông ANa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070181 | Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk ( Nhận bổ sung ngân sách ) | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070197 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Thạnh Trị | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070226 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/12/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070239 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Di Linh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/05/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070247 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Đơn Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 07/09/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070254 | UBND xã Hải Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070255 | UBND xã Hải Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070257 | UBND Xã Hùng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070261 | UBND Xã Phục Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070263 | UBND Xã Phú Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070264 | UBND Xã Bản Ngoại | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070272 | UBND Xã Nghĩa Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/10/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070273 | UBND Xã Nghĩa Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/11/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070274 | UBND Xã Nghĩa Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/08/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070275 | UBND Xã Nghĩa An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/11/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |