Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1070067 UBND huyện Đăk Đoa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070068 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đăk Đoa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/10/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070069 Phòng tài chính kế hoạch huyện Đăk Đoa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070075 UBND Huyện Triệu Sơn 625Phòng Văn hoá và Thông tin12/02/2003Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin
1070086 Phòng Tài chính Tủa chùa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070093 Văn phòng HĐND và UBND huyện Hà Trung 699Chuong khong ton tai31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070096 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1070119 UBND Xã Nghĩa Thương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân11/12/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070120 UBND Xã Nghĩa Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/10/1989Đơn vị quản lý hành chính
1070121 UBND Xã Nghĩa Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1070122 UBND Xã Nghĩa Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/10/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070124 UBND Xã Nghĩa Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân24/10/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070145 Văn Phòng UBND Quận 6 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1979Đơn vị dự toán cho các cấp
1070167 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện M'Đrắk 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1070168 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông ANa 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1070181 Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk ( Nhận bổ sung ngân sách ) 560Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1070197 Văn phòng HĐND & UBND huyện Thạnh Trị 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070226 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/12/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1070239 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Di Linh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/05/1988Đơn vị dự toán cho các cấp
1070247 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Đơn Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/09/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1070254 UBND xã Hải Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070255 UBND xã Hải Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070257 UBND Xã Hùng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070261 UBND Xã Phục Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070263 UBND Xã Phú Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070264 UBND Xã Bản Ngoại 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1070272 UBND Xã Nghĩa Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/10/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070273 UBND Xã Nghĩa Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/11/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070274 UBND Xã Nghĩa Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/08/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1070275 UBND Xã Nghĩa An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/11/1989Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ