Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1069915 UBND Huyện Ayunpa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069917 UBND Huyện Ayunpa 614Phòng Tư pháp31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069923 UBND Huyện Chư sê 625Phòng Văn hoá và Thông tin31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069924 UBND Huyện Chư sê 637Thanh tra huyện31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069930 UBND Huyện Mang Yang 625Phòng Văn hoá và Thông tin31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069932 UBND huyện Mang Yang 635Phòng Nội vụ31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069933 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Mang Yang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân25/10/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069934 UBND Huyện Mang Yang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069936 UBND Huyện Mang Yang 614Phòng Tư pháp31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069938 UBND Huyện Mang Yang 622Phòng Giáo dục và Đào tạo31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069941 UBND huyện Mang Yang 637Thanh tra huyện31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069943 UBND huyện Đăk Đoa 799Các đơn vị khác31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069944 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Mang Yang 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/10/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069945 Phòng tài chính kế hoạch huyện Mang Yang 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069954 Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân03/06/1969Đơn vị quản lý hành chính
1069981 UBND Huyện Chư sê 626Phòng Tài nguyên và Môi trường31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069988 UBND Huyện Chư sê 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069989 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Sê 618Phòng Tài chính - Kế hoạch21/02/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1069990 UBND huyện Chư Sê 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069993 UBND Huyện Chưprông 637Thanh tra huyện31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069995 Sở Tài chính tỉnh Sơn La 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1070010 UBND Huyện Chưprông 626Phòng Tài nguyên và Môi trường31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070012 UBND Huyện Chư sê 616Phòng Công Thương31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070015 UBND Huyện Chư sê 614Phòng Tư pháp31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070016 UBND Huyện Chưprông 635Phòng Nội vụ31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070021 UBND Huyện Chưprông 799Các đơn vị khác31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070029 Văn phòng UBND Huyện Đăk Đoa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân08/10/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070038 UBND Huyện Đăk Đoa 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1070048 UBND xã Hải Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1070061 UBND Huyện Đăk Đoa 625Phòng Văn hoá và Thông tin31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ