1069915 | UBND Huyện Ayunpa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069917 | UBND Huyện Ayunpa | 614 | Phòng Tư pháp | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069923 | UBND Huyện Chư sê | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069924 | UBND Huyện Chư sê | 637 | Thanh tra huyện | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069930 | UBND Huyện Mang Yang | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069932 | UBND huyện Mang Yang | 635 | Phòng Nội vụ | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069933 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Mang Yang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069934 | UBND Huyện Mang Yang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069936 | UBND Huyện Mang Yang | 614 | Phòng Tư pháp | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069938 | UBND Huyện Mang Yang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069941 | UBND huyện Mang Yang | 637 | Thanh tra huyện | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069943 | UBND huyện Đăk Đoa | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069944 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Mang Yang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069945 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Mang Yang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069954 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 03/06/1969 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069981 | UBND Huyện Chư sê | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069988 | UBND Huyện Chư sê | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069989 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Sê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069990 | UBND huyện Chư Sê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069993 | UBND Huyện Chưprông | 637 | Thanh tra huyện | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069995 | Sở Tài chính tỉnh Sơn La | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070010 | UBND Huyện Chưprông | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070012 | UBND Huyện Chư sê | 616 | Phòng Công Thương | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070015 | UBND Huyện Chư sê | 614 | Phòng Tư pháp | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070016 | UBND Huyện Chưprông | 635 | Phòng Nội vụ | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070021 | UBND Huyện Chưprông | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070029 | Văn phòng UBND Huyện Đăk Đoa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 08/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070038 | UBND Huyện Đăk Đoa | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1070048 | UBND xã Hải Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1070061 | UBND Huyện Đăk Đoa | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |