Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1069542 UBND Huyện Ayunpa 712Hội Liên hiệp phụ nữ huyện31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069544 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Ayunpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch01/05/1997Đơn vị quản lý hành chính
1069545 UBND Huyện Ayunpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069549 UBND Huyện Ayunpa 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069551 UBND Huyện Ayunpa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069552 UBND Huyện Ayunpa 616Phòng Công Thương31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1069673 UBND Huyện Krôngpa 622Phòng Giáo dục và Đào tạo31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069675 UBND huyện Krông Pa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069680 UBND Huyện Krôngpa 699Chuong khong ton tai31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069705 UBND xã Thanh Tương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1069707 UBND thị trấn Vĩnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1069712 UBND xã Năng Khả 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1069753 UBND Huyện Iagrai 625Phòng Văn hoá và Thông tin31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069754 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Iagrai 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân15/01/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1069755 UBND Huyện Iagrai 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069756 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Iagrai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch15/01/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1069757 UBND Huyện Iagrai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069764 UBND Huyện Chưpãh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069772 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1069773 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch03/06/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1069818 UBND Huyện Chư Păh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069819 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069825 Văn phòng HĐND - UBND huyện Chư Păh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069866 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưpãh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân30/12/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1069869 UBND Huyện Chưpãh 616Phòng Công Thương31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069870 Phòng Tài chính - KH Huyện Chưpãh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch30/01/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1069875 UBND huyện Mang Yang 799Các đơn vị khác31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069898 Văn phòng Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng 418Sở Tài chính09/04/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1069913 UBND Huyện Chư sê 799Các đơn vị khác31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1069914 Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ayunpa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ