1069542 | UBND Huyện Ayunpa | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069544 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Ayunpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 01/05/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069545 | UBND Huyện Ayunpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069549 | UBND Huyện Ayunpa | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069551 | UBND Huyện Ayunpa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069552 | UBND Huyện Ayunpa | 616 | Phòng Công Thương | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1069673 | UBND Huyện Krôngpa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069675 | UBND huyện Krông Pa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069680 | UBND Huyện Krôngpa | 699 | Chuong khong ton tai | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069705 | UBND xã Thanh Tương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1069707 | UBND thị trấn Vĩnh Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069712 | UBND xã Năng Khả | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069753 | UBND Huyện Iagrai | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069754 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Iagrai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 15/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069755 | UBND Huyện Iagrai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069756 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Iagrai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069757 | UBND Huyện Iagrai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069764 | UBND Huyện Chưpãh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069772 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069773 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 03/06/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069818 | UBND Huyện Chư Păh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069819 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069825 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Chư Păh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069866 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưpãh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069869 | UBND Huyện Chưpãh | 616 | Phòng Công Thương | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069870 | Phòng Tài chính - KH Huyện Chưpãh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 30/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069875 | UBND huyện Mang Yang | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069898 | Văn phòng Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng | 418 | Sở Tài chính | 09/04/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069913 | UBND Huyện Chư sê | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1069914 | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ayunpa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |