Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1067943 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân quận Dương Kinh
1067981 Văn phòng HĐND & UBND huyện Kon Rẫy 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067983 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kon Rẫy 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1068006 UBND Xã Vĩnh Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1068007 UBND Xã Hiệp Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1068012 UBND Xã Thắng Thuỷ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1068013 UBND Xã Trung Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1068028 UBND xã Trường Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068029 UBND xã Đông Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068032 UBND xã Thới Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068033 UBND Phường Phước Thới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068034 UBND Phường Trường Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1068035 UBND xã Định Môn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068036 UBND Xã Tân Thới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068039 UBND Xã Thới Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068059 UBND Xã Việt Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1068060 UBND Xã Vĩnh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
1068078 UBND xã Trường Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068099 UBND Phường Hương Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068100 UBND Xã Hương Toàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068101 UBND phường Hương Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068104 UBND Xã Hải Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
1068105 UBND Phường Hương Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND QUẬN THUẬN HÓA
1068107 UBND phường Hương Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068112 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Mã 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1068117 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường La 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1068119 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1068158 UBND phường Tứ Hạ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
1068215 Văn phòng HĐND - UBND thành phố Thái Nguyên. 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpVăn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
1068218 Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch Phú Lương. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Phú Lương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ