1067943 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh |
1067981 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Kon Rẫy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1067983 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kon Rẫy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068006 | UBND Xã Vĩnh Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
1068007 | UBND Xã Hiệp Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
1068012 | UBND Xã Thắng Thuỷ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
1068013 | UBND Xã Trung Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
1068028 | UBND xã Trường Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068029 | UBND xã Đông Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068032 | UBND xã Thới Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068033 | UBND Phường Phước Thới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068034 | UBND Phường Trường Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1068035 | UBND xã Định Môn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068036 | UBND Xã Tân Thới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068039 | UBND Xã Thới Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068059 | UBND Xã Việt Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1068060 | UBND Xã Vĩnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo |
1068078 | UBND xã Trường Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068099 | UBND Phường Hương Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068100 | UBND Xã Hương Toàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068101 | UBND phường Hương Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068104 | UBND Xã Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ |
1068105 | UBND Phường Hương Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND QUẬN THUẬN HÓA |
1068107 | UBND phường Hương Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068112 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Mã | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1068117 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường La | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1068119 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1068158 | UBND phường Tứ Hạ | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ |
1068215 | Văn phòng HĐND - UBND thành phố Thái Nguyên. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. |
1068218 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch Phú Lương. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Phú Lương |