Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1067383 Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hương Trà 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/11/2001Đơn vị quản lý hành chính
1067387 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cam Ranh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/08/1996Đơn vị quản lý hành chính
1067410 UBND Phường Hộ Phòng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067415 UBND Phường 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067418 UBND Xã Phong Thạnh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067419 UBND Phường Láng Tròn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067425 UBND phường Hồng Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067432 Văn phòng UBND tỉnh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân28/04/1998Đơn vị quản lý hành chính
1067482 UBND Xã Sơn Nham 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067483 UBND Xã Sơn Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067484 UBND Xã Sơn Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067485 UBND Xã Sơn Cao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067507 UBND xã Thái Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067510 UBND xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067512 UBND xã Bình Xa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067514 UBND xã Nhân Mục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067525 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Sông Cầu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch20/03/2008Đơn vị quản lý hành chính
1067532 Văn phòng HĐND & UBND Thị xã Sông Cầu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân03/01/1999Đơn vị quản lý hành chính
1067540 Văn phòng HĐND và UBND huyện Kim Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân30/12/2015Đơn vị quản lý hành chính
1067566 Phòng Tài chính - Vật giá huyện Ninh phước 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1067624 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1067630 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1067785 UBND huyện Văn Lâm 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1067795 Văn phòng HĐND và UBND huyện Văn Lâm 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân10/08/1999Đơn vị quản lý hành chính
1067796 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm 618Phòng Tài chính - Kế hoạch10/08/1999Đơn vị quản lý hành chính
1067855 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê 618Phòng Tài chính - Kế hoạch01/03/2005Đơn vị quản lý hành chính
1067857 UBND Xã Quế Xuân 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1067915 UBND huyện Yên Mỹ 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1067916 Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Mỹ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân10/08/1999Đơn vị quản lý hành chính
1067918 Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Hà. 799Các đơn vị khác26/06/2019Đơn vị khác

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ