1067383 | Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hương Trà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/11/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067387 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cam Ranh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/08/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067410 | UBND Phường Hộ Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067415 | UBND Phường 1 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067418 | UBND Xã Phong Thạnh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067419 | UBND Phường Láng Tròn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067425 | UBND phường Hồng Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067432 | Văn phòng UBND tỉnh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 28/04/1998 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067482 | UBND Xã Sơn Nham | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067483 | UBND Xã Sơn Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067484 | UBND Xã Sơn Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067485 | UBND Xã Sơn Cao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067507 | UBND xã Thái Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067510 | UBND xã Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067512 | UBND xã Bình Xa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067514 | UBND xã Nhân Mục | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067525 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Sông Cầu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/03/2008 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067532 | Văn phòng HĐND & UBND Thị xã Sông Cầu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 03/01/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067540 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Kim Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/12/2015 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067566 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Ninh phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067624 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067630 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Vang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067785 | UBND huyện Văn Lâm | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067795 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Văn Lâm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 10/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067796 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067855 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 01/03/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067857 | UBND Xã Quế Xuân 1 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1067915 | UBND huyện Yên Mỹ | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067916 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Mỹ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 10/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067918 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Hà. | 799 | Các đơn vị khác | 26/06/2019 | Đơn vị khác |