Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1068243 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Hải Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân28/08/1997Đơn vị quản lý hành chính
1068290 Đội Thuế huyện đảo Cồn Cỏ 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1068323 Sở Tài chính Lai Châu 418Sở Tài chính31/12/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1068420 UBND Xã Sơn Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068421 UBND Xã Ba Cụm Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068422 UBND Xã Ba Cụm Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068423 UBND tỉnh Khánh Hòa 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/04/2001Đơn vị quản lý hành chính
1068424 UBND Xã Sông Cầu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068425 UBND Thị trấn Tô Hạp 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1068426 UBND Xã Thành Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068427 UBND Xã Sơn Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068428 UBND Xã Sơn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068436 Văn phòng HĐND và UBND huyện M'Đrăk 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068462 Kho bạc Nhà nước Cẩm Lệ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Đà Nẵng 018Bộ Tài chính10/10/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1068549 Nhà khách UBND Tỉnh Thanh Hoá 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1068557 Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đại Từ. 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/03/2006Đơn vị dự toán cho các cấp
1068580 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận Hồng Bàng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân02/01/1981Đơn vị quản lý hành chính
1068581 Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Hồng Bàng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch09/10/1990Đơn vị quản lý hành chính
1068597 Sở Tài chính Nghệ An 418Sở Tài chính31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1068627 Văn phòng HĐND - UBND thị xã Nghi Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1068647 UBND Q2 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1068725 Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068734 Nhà Khách Văn phòng UBND tỉnh Bạc Liêu 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/04/2007Đơn vị dự toán cho các cấp
1068793 UBND Tỉnh Thanh Hoá 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1068829 Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1068841 Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1068979 UBND Xã Hồng Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068988 Ủy ban nhân dân xã Phổ Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1068989 Ủy ban nhân dân phường Phổ Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1068994 Ủy ban nhân dân Phường Nguyễn Nghiêm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ