1068243 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Hải Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 28/08/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068290 | Đội Thuế huyện đảo Cồn Cỏ | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068323 | Sở Tài chính Lai Châu | 418 | Sở Tài chính | 31/12/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068420 | UBND Xã Sơn Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068421 | UBND Xã Ba Cụm Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068422 | UBND Xã Ba Cụm Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068423 | UBND tỉnh Khánh Hòa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/04/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068424 | UBND Xã Sông Cầu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068425 | UBND Thị trấn Tô Hạp | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068426 | UBND Xã Thành Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068427 | UBND Xã Sơn Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068428 | UBND Xã Sơn Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068436 | Văn phòng HĐND và UBND huyện M'Đrăk | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068462 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Lệ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Đà Nẵng | 018 | Bộ Tài chính | 10/10/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068549 | Nhà khách UBND Tỉnh Thanh Hoá | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068557 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đại Từ. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/03/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068580 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận Hồng Bàng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 02/01/1981 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068581 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Hồng Bàng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/10/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068597 | Sở Tài chính Nghệ An | 418 | Sở Tài chính | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068627 | Văn phòng HĐND - UBND thị xã Nghi Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068647 | UBND Q2 | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1068725 | Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068734 | Nhà Khách Văn phòng UBND tỉnh Bạc Liêu | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 02/04/2007 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068793 | UBND Tỉnh Thanh Hoá | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1068829 | Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068841 | Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068979 | UBND Xã Hồng Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068988 | Ủy ban nhân dân xã Phổ Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1068989 | Ủy ban nhân dân phường Phổ Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1068994 | Ủy ban nhân dân Phường Nguyễn Nghiêm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |