1067339 | UBND Xã Nghi Liên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067340 | UBND Xã Nghi Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067341 | UBND Xã Nghi Kiều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067342 | UBND Xã Nghi Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067343 | UBND Xã Nghĩa Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067344 | UBND Xã Nghĩa Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067345 | UBND Xã Nghĩa Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067346 | UBND Xã Nghĩa Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067347 | UBND Xã Nghĩa Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067348 | UBND Xã Nghĩa Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067349 | UBND Xã Đông Hiếu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067350 | UBND Xã Tây Hiếu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067351 | UBND Xã Nghĩa Hiếu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067352 | UBND Xã Nghĩa Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067353 | UBND Xã Nghĩa Mai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067354 | UBND Xã Bắc Sơn huyện Quỳ Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067355 | UBND Xã Hạ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067356 | UBND Xã Nghĩa Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067357 | UBND Xã Nghĩa Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067358 | UBND Xã Nghĩa Bình huyện Nghĩa Đàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067359 | UBND Xã Châu Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067360 | UBND Xã Châu Đình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067365 | UBND Tỉnh Đồng Tháp | 599 | Các đơn vị khác | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067370 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sa Đéc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067371 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hồng Ngự | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/10/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067372 | UBND xã An Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067376 | UBND xã Tân Nhuận Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067377 | UBND xã An Nhơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067378 | UBND xã Phú Hựu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067381 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hương Trà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/10/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp |