Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1067231 UBND Xã Nghi Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vinh Lộc
1067232 UBND Xã Nghi Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vinh Lộc
1067233 UBND Xã Nghi Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghi Lộc
1067234 UBND Xã Phúc Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vinh Lộc
1067238 Văn phòng UBND xã Hương Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hương Khê
1067246 UBND Xã Diễn Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Diễn Phúc
1067247 UBND Xã Xuân Tháp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Châu
1067248 UBND thị trấn Kim Nhan 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpThị trấn Kim Nhan
1067249 UBND Xã Thọ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thọ Sơn
1067250 UBND xã Tam Đỉnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Anh Sơn
1067251 UBND Xã Thành Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thành Bình Thọ
1067252 UBND xã Minh Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1067253 UBND Xã Diễn Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Châu
1067254 UBND Xã Diễn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Châu
1067255 UBND Xã Diễn Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Diễn Thọ
1067256 UBND Xã Diễn Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Châu
1067257 UBND Xã Diễn Quảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1067258 UBND Thị trấn Diễn Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Diễn Châu
1067259 UBND Xã Diễn Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Châu
1067260 UBND Xã Diễn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1067261 UBND Xã Diễn Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1067262 UBND Xã Diễn Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Châu
1067263 UBND Xã Hạnh Quảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1067308 Văn phòng UBND huyện Yên Định 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Quán Lào
1067309 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1067334 UBND Xã Nhơn Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn Bắc
1067335 UBND Xã Nam Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Huệ
1067336 UBND xã Thịnh Trường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Lộc
1067337 UBND Xã Nghi Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghi Thạch
1067338 UBND Xã Nghi Vạn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghi Vạn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ