1067231 | UBND Xã Nghi Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vinh Lộc |
1067232 | UBND Xã Nghi Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vinh Lộc |
1067233 | UBND Xã Nghi Hoa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghi Lộc |
1067234 | UBND Xã Phúc Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vinh Lộc |
1067238 | Văn phòng UBND xã Hương Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hương Khê |
1067246 | UBND Xã Diễn Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Diễn Phúc |
1067247 | UBND Xã Xuân Tháp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Châu |
1067248 | UBND thị trấn Kim Nhan | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thị trấn Kim Nhan |
1067249 | UBND Xã Thọ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thọ Sơn |
1067250 | UBND xã Tam Đỉnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Anh Sơn |
1067251 | UBND Xã Thành Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thành Bình Thọ |
1067252 | UBND xã Minh Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Châu |
1067253 | UBND Xã Diễn Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Châu |
1067254 | UBND Xã Diễn Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Châu |
1067255 | UBND Xã Diễn Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Diễn Thọ |
1067256 | UBND Xã Diễn Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Châu |
1067257 | UBND Xã Diễn Quảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Châu |
1067258 | UBND Thị trấn Diễn Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Diễn Châu |
1067259 | UBND Xã Diễn Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Châu |
1067260 | UBND Xã Diễn Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Châu |
1067261 | UBND Xã Diễn Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Châu |
1067262 | UBND Xã Diễn Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Châu |
1067263 | UBND Xã Hạnh Quảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Châu |
1067308 | Văn phòng UBND huyện Yên Định | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Quán Lào |
1067309 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1067334 | UBND Xã Nhơn Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Nhơn Bắc |
1067335 | UBND Xã Nam Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Huệ |
1067336 | UBND xã Thịnh Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đông Lộc |
1067337 | UBND Xã Nghi Thạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nghi Thạch |
1067338 | UBND Xã Nghi Vạn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nghi Vạn |