Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1067152 UBND Xã Vạn Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vạn Thắng
1067153 UBND Xã Vạn Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Lãnh
1067154 UBND Xã Vạn Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vạn Ninh
1067161 UBND Xã Vĩnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Vĩnh Lộc
1067162 UBND Xã Ninh Thạnh Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ninh Thạnh Lợi
1067166 UBND Xã Phước Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Đông
1067167 UBND Xã Phước Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Bắc
1067168 UBND Xã Phước Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Đông
1067169 UBND Xã Phước Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Bắc
1067170 UBND Xã Nhơn Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn
1067171 UBND Phường Nhơn Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn Nam
1067172 UBND Thị trấn Tuy Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước
1067173 UBND Thị trấn Diêu Trì 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước
1067174 UBND Xã Phước Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Đông
1067175 UBND Xã Phước Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuy Phước Bắc
1067176 UBND Xã Nhơn An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn Đông
1067177 UBND Phường Nhơn Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn Đông
1067178 UBND Xã Nhơn Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bình Định
1067179 UBND Xã Nhơn Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bình Định
1067180 UBND Xã Nhơn Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Nhơn Tây
1067181 UBND Phường Bình Định 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bình Định
1067182 UBND Phường Đập Đá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn
1067183 UBND Xã Nhơn Hạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Nhơn Bắc
1067224 UBND Xã Nam Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vạn An
1067225 UBND Xã Nghi Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vinh Lộc
1067226 UBND Thị trấn Nam Đàn 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Nam Đàn
1067227 UBND Xã Nam Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Đàn
1067228 UBND xã Nghĩa Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Đàn
1067229 UBND xã Nghĩa Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Đàn
1067230 UBND Xã Nghi Ân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vinh Phú

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ