Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1067071 UBND Xã Thượng Tân Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067072 UBND Xã Nam Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067073 UBND Xã Hồng Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067074 UBND Xã Hùng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067075 UBND Xã Kim Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067076 UBND Xã Nam Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067077 UBND Xã Nam Anh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067078 UBND Xã Vân Diên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067079 UBND Xã Nam Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067080 UBND Xã Tam Hợp huyện Tương Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067081 UBND Xã Thạch Giám 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067082 UBND Xã Xá Lượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067083 UBND Xã Lưu Kiền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067084 UBND Xã Nghĩa Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067085 UBND Xã Nghĩa Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067086 1137702 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067087 UBND Xã Nghĩa Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067088 UBND Xã Tam Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067089 UBND Xã Nghĩa Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067090 UBND Xã Nghĩa Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067091 UBND Xã Nghĩa An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067092 1137702 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067093 UBND Xã Nghĩa Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067094 UBND Xã Nghĩa Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1067095 UBND Xã Nghĩa Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067097 UBND Xã Nghĩa Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067105 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tam Nông. 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/12/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1067107 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/02/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1067117 Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế 618Phòng Tài chính - Kế hoạch22/04/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1067126 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Hương Trà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân18/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ