1067071 | UBND Xã Thượng Tân Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067072 | UBND Xã Nam Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067073 | UBND Xã Hồng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067074 | UBND Xã Hùng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067075 | UBND Xã Kim Liên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067076 | UBND Xã Nam Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067077 | UBND Xã Nam Anh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067078 | UBND Xã Vân Diên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067079 | UBND Xã Nam Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067080 | UBND Xã Tam Hợp huyện Tương Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067081 | UBND Xã Thạch Giám | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067082 | UBND Xã Xá Lượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067083 | UBND Xã Lưu Kiền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067084 | UBND Xã Nghĩa Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067085 | UBND Xã Nghĩa Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067086 | 1137702 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067087 | UBND Xã Nghĩa Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067088 | UBND Xã Tam Đình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067089 | UBND Xã Nghĩa Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067090 | UBND Xã Nghĩa Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067091 | UBND Xã Nghĩa An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067092 | 1137702 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067093 | UBND Xã Nghĩa Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067094 | UBND Xã Nghĩa Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1067095 | UBND Xã Nghĩa Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067097 | UBND Xã Nghĩa Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067105 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tam Nông. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/12/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067107 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lai Vung | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/02/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067117 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/04/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067126 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Hương Trà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |