1066966 | UBND Xã Nam Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066967 | UBND Xã Nam Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066973 | Thị xã La Gi - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 018 | Bộ Tài chính | 12/08/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066978 | UBND Xã Đà Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066979 | UBND Xã Lạc Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066980 | UBND Xã Cao Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066981 | UBND Xã Lĩnh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066982 | UBND Thị trấn Đô Lương | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066983 | UBND Xã Long Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066984 | UBND Xã Diễn An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066985 | UBND Xã Diễn Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066986 | UBND Xã Diễn Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066987 | UBND Xã Văn Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066988 | UBND Xã Vĩnh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066989 | UBND Xã Khai Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066990 | UBND Xã Lạng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066991 | UBND Xã Tào Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066992 | UBND Xã Phúc Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066993 | UBND Xã Bình Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066994 | UBND Xã Đỉnh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066995 | UBND Xã Cẩm Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066996 | UBND Xã Diễn Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067021 | UBND Xã Suối Tiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067022 | UBND Xã Suối Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067023 | UBND Xã Suối Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067033 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Chánh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/08/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067051 | UBND Huyện Thiệu Hoá | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | Đơn vị quản lý hành chính |
1067057 | Văn phòng Sở tài chính tỉnh Hà Nam | 418 | Sở Tài chính | 06/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067068 | Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 018 | Bộ Tài chính | 07/04/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1067069 | UBND Xã Nam Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |