Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1066966 UBND Xã Nam Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066967 UBND Xã Nam Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066973 Thị xã La Gi - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh 018Bộ Tài chính12/08/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1066978 UBND Xã Đà Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066979 UBND Xã Lạc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066980 UBND Xã Cao Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066981 UBND Xã Lĩnh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066982 UBND Thị trấn Đô Lương 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066983 UBND Xã Long Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066984 UBND Xã Diễn An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066985 UBND Xã Diễn Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066986 UBND Xã Diễn Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066987 UBND Xã Văn Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066988 UBND Xã Vĩnh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066989 UBND Xã Khai Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066990 UBND Xã Lạng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066991 UBND Xã Tào Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066992 UBND Xã Phúc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066993 UBND Xã Bình Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066994 UBND Xã Đỉnh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066995 UBND Xã Cẩm Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066996 UBND Xã Diễn Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1067021 UBND Xã Suối Tiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1067022 UBND Xã Suối Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1067023 UBND Xã Suối Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1067033 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Chánh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch15/08/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1067051 UBND Huyện Thiệu Hoá 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
1067057 Văn phòng Sở tài chính tỉnh Hà Nam 418Sở Tài chính06/04/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1067068 Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng 018Bộ Tài chính07/04/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1067069 UBND Xã Nam Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ