Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1066837 UBND Xã Luân Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066838 UBND Xã Mai Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066839 UBND Xã Tam Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066870 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Huế 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân22/11/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1066896 UBND Xã Vạn Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066897 UBND Xã Vạn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066898 UBND Xã Vạn Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066899 UBND Xã Vạn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066902 UBND Thị trấn Vạn Giã 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1066903 UBND Xã Đại Lãnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066904 UBND Xã Vạn Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066905 UBND Xã Vạn Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066915 UBND Xã Phước Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066916 UBND Xã Canh Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066917 UBND Xã Canh Hiển 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066918 UBND Xã Nhơn Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066919 UBND Xã Nhơn Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066921 UBND Xã Phước An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066922 UBND Xã Phước Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066923 UBND Xã Phước Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066924 UBND Xã Canh Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066925 UBND Xã Canh Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066948 UBND huyện Thanh Thủy 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân06/09/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1066949 Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thanh thuỷ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch06/09/1999Đơn vị quản lý hành chính
1066960 UBND Xã Hưng Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066961 UBND Xã Hưng Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066962 UBND Xã Hưng Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066963 UBND Xã Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066964 UBND Xã Xuân Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066965 UBND xã Xuân Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ