Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1066773 UBND Xã Khánh Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Khánh Hiệp
1066774 Văn Phòng UBND huyện Điện Biên Đông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Na Son
1066777 Ủy ban nhân dân xã Diên Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Suối Hiệp
1066778 UBND Xã Suối Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Suối Hiệp
1066788 UBND Thành phố Sầm Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Sầm Sơn
1066796 Văn phòng UBND huyện Vĩnh Lộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Vĩnh Lộc
1066812 UBND Xã Hưng Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên
1066813 UBND Xã Hưng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên
1066814 UBND Xã Khánh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thiên Nhẫn
1066815 UBND Xã Nam Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066816 UBND xã Trung Phúc Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thiên Nhẫn
1066817 UBND Xã Nam Lĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Huệ
1066818 UBND Xã Thịnh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên
1066819 UBND Xã Thịnh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên
1066820 UBND Xã Hưng Lĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên Nam
1066821 UBND xã Long Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Nguyên Nam
1066822 UBND Xã Kim Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lưỡng Minh
1066823 UBND Xã Hữu Khuông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hữu Khuông
1066824 UBND thị trấn Thạch Giám 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tương Dương
1066825 UBND Xã Tam Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Quang
1066826 UBND xã Quỳnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tân Mai
1066827 UBND xã Quỳnh Trang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hoàng Mai
1066828 UBND Phường Quỳnh Thiện 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hoàng Mai
1066829 UBND Xã Nhôn Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nhôn Mai
1066830 UBND Xã Yên Na 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Na
1066831 UBND Xã Yên Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Hòa
1066832 UBND Xã Yên Tĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Na
1066833 UBND Xã Nghĩa Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghĩa Phú
1066834 UBND Xã Lượng Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lưỡng Minh
1066835 UBND Xã Nghĩa Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Đàn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ