Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1066657 UBND Xã Canh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066659 UBND Xã Phước Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066660 UBND Xã Phước Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066700 UBND xã Xuân Lam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066706 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trạm tấu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/07/1984Đơn vị dự toán cho các cấp
1066718 Văn phòng UBND huyện Trạm tấu ( Quản lý công cộng 799Các đơn vị khác31/07/1984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1066719 Văn phòng HĐND và UBND huyện Trạm tấu 699Chuong khong ton taiĐơn vị dự toán cho các cấp
1066721 UBND Xã Minh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066722 UBND Xã Thuận Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066723 UBND Xã Nhân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066724 UBND Xã Lưu Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066725 UBND Xã Yên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066726 UBND Xã Thái Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066727 UBND Xã Quang Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066728 UBND Xã Thịnh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066729 UBND Xã Thượng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066730 UBND Xã Hoà Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066731 UBND Xã Đặng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066732 UBND Xã Đông Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066733 UBND Xã Nam Sơn huyện Đô Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066735 UBND Xã Lam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066736 UBND Xã Bồi Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066737 UBND Xã Mỹ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066738 UBND Xã Tràng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066762 UBND Xã Diên Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066765 UBND xã Phước Tín 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066769 UBND Xã Diên An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066770 UBND Xã Diên Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066771 UBND Xã Diên Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066772 UBND Thị trấn Khánh Vĩnh 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ