Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1066469 UBND Xã Tân Sơn huyện Đô Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066470 UBND Xã Hiến Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066471 UBND Thị trấn Thanh Chương 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066472 UBND Xã Cát Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066473 UBND Xã Hạnh Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066474 UBND Xã Thanh Nho 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066475 UBND Xã Trung Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066476 UBND Xã Xuân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066502 UBND xã Đa Kia 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066506 Văn phòng HĐND - UBND huyện Hồng Ngự 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/03/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1066507 UBND thị trấn Thác Mơ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1066509 UBND xã Đak ơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066510 UBND xã Bù Gia Mâp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066548 UBND Xã Mỹ Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066549 UBND Xã Ân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066550 UBND Xã Đak Mang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066551 UBND Xã Mỹ Tài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066552 UBND Xã Mỹ Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066553 UBND Xã Vĩnh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066554 UBND Xã Mỹ Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066555 UBND Xã Mỹ An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066556 UBND Xã Mỹ Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066557 UBND Xã Mỹ Trinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066558 UBND Xã Mỹ Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066559 UBND Xã Ân Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066560 UBND Xã Ân Tường Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066618 UBND Phường Hoài Hảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066631 UBND Xã Huống Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/2017Đơn vị dự toán cho các cấp
1066632 UBND Thị trấn Đại Từ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1066656 UBND Xã Canh Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ