1066469 | UBND Xã Tân Sơn huyện Đô Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066470 | UBND Xã Hiến Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066471 | UBND Thị trấn Thanh Chương | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066472 | UBND Xã Cát Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066473 | UBND Xã Hạnh Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066474 | UBND Xã Thanh Nho | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066475 | UBND Xã Trung Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066476 | UBND Xã Xuân Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066502 | UBND xã Đa Kia | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1066506 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Hồng Ngự | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/03/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066507 | UBND thị trấn Thác Mơ | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1066509 | UBND xã Đak ơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1066510 | UBND xã Bù Gia Mâp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066548 | UBND Xã Mỹ Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066549 | UBND Xã Ân Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066550 | UBND Xã Đak Mang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066551 | UBND Xã Mỹ Tài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066552 | UBND Xã Mỹ Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066553 | UBND Xã Vĩnh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066554 | UBND Xã Mỹ Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066555 | UBND Xã Mỹ An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066556 | UBND Xã Mỹ Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066557 | UBND Xã Mỹ Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066558 | UBND Xã Mỹ Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066559 | UBND Xã Ân Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066560 | UBND Xã Ân Tường Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066618 | UBND Phường Hoài Hảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066631 | UBND Xã Huống Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/08/2017 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066632 | UBND Thị trấn Đại Từ | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1066656 | UBND Xã Canh Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |