Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1066352 UBND Xã Hoài Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066353 UBND Xã Hoài Châu Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066354 UBND Xã Hoài Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066355 UBND Phường Tam Quan Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066356 UBND Phường Tam Quan Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066358 UBND Xã An Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066359 UBND Phường Bồng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066360 UBND Phường Tam Quan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066361 UBND Xã Hoài Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066366 UBND Xã Linh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/2017Đơn vị quản lý hành chính
1066367 UBND Xã Nam Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066371 UBND Xã Tân Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066374 UBND Xã Đồng Bẩm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1066375 UBND Thị trấn Quân Chu 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1066386 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát 618Phòng Tài chính - Kế hoạch27/04/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1066434 UBND Xã Cát Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066435 UBND Xã Vĩnh Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066436 UBND Xã Vĩnh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066437 UBND Xã Ân Tường Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066438 UBND Thị trấn Phù Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066459 UBND Xã Thanh Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066460 UBND Xã Thanh Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066461 UBND Xã Thanh Tường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066462 UBND Xã Thanh Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066463 UBND Xã Thanh Lĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066464 UBND Xã Thanh Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066465 UBND Xã Thanh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066466 UBND Xã Phong Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066467 UBND Xã Thanh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066468 UBND Xã Thanh Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ