1066352 | UBND Xã Hoài Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066353 | UBND Xã Hoài Châu Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066354 | UBND Xã Hoài Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066355 | UBND Phường Tam Quan Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066356 | UBND Phường Tam Quan Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066358 | UBND Xã An Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066359 | UBND Phường Bồng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066360 | UBND Phường Tam Quan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066361 | UBND Xã Hoài Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066366 | UBND Xã Linh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/08/2017 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066367 | UBND Xã Nam Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066371 | UBND Xã Tân Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066374 | UBND Xã Đồng Bẩm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066375 | UBND Thị trấn Quân Chu | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066386 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/04/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066434 | UBND Xã Cát Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066435 | UBND Xã Vĩnh Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066436 | UBND Xã Vĩnh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066437 | UBND Xã Ân Tường Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066438 | UBND Thị trấn Phù Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066459 | UBND Xã Thanh Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066460 | UBND Xã Thanh Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066461 | UBND Xã Thanh Tường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066462 | UBND Xã Thanh Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066463 | UBND Xã Thanh Lĩnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066464 | UBND Xã Thanh Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066465 | UBND Xã Thanh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066466 | UBND Xã Phong Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066467 | UBND Xã Thanh Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066468 | UBND Xã Thanh Liên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |