Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1065868 Văn phòng Sở Tài chính Tỉnh Đồng Tháp 418Sở Tài chính10/01/1991Đơn vị dự toán cho các cấp
1065898 UBND xã Yên Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065899 UBND xã Đường Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065900 UBND xã Đường Âm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065905 UBND xã Hưng Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065906 UBND Xã Hưng Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065907 UBND Xã Hưng Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065908 UBND Xã Quỳnh Đôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065909 UBND Xã Quỳnh Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065910 UBND Xã Quỳnh Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065911 UBND phường Quỳnh Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065912 UBND Xã Quỳnh Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065913 UBND Xã Yên Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065914 UBND Xã Nga My 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065915 UBND Thị trấn Cầu Giát 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065916 UBND Xã Quỳnh Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065917 UBND xã Quỳnh Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065918 UBND Xã Hữu Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065919 UBND Xã Quỳnh Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065920 UBND Xã Quỳnh Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065921 UBND Xã Quỳnh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065922 UBND Xã Quỳnh Hậu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065923 UBND phường Quỳnh Dị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065924 UBND xã Quỳnh Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065925 UBND Xã Kim Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065977 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Huoai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch09/09/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1065981 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Di Linh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065990 UBND xã Na Mèo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066029 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Cát Tiên 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066031 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Cát Tiên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/09/1993Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ