1065868 | Văn phòng Sở Tài chính Tỉnh Đồng Tháp | 418 | Sở Tài chính | 10/01/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065898 | UBND xã Yên Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065899 | UBND xã Đường Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065900 | UBND xã Đường Âm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065905 | UBND xã Hưng Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065906 | UBND Xã Hưng Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065907 | UBND Xã Hưng Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065908 | UBND Xã Quỳnh Đôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065909 | UBND Xã Quỳnh Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065910 | UBND Xã Quỳnh Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065911 | UBND phường Quỳnh Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065912 | UBND Xã Quỳnh Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065913 | UBND Xã Yên Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065914 | UBND Xã Nga My | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065915 | UBND Thị trấn Cầu Giát | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065916 | UBND Xã Quỳnh Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065917 | UBND xã Quỳnh Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065918 | UBND Xã Hữu Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065919 | UBND Xã Quỳnh Hoa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065920 | UBND Xã Quỳnh Thạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1065921 | UBND Xã Quỳnh Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065922 | UBND Xã Quỳnh Hậu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065923 | UBND phường Quỳnh Dị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065924 | UBND xã Quỳnh Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065925 | UBND Xã Kim Đa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065977 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Huoai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/09/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065981 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Di Linh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1065990 | UBND xã Na Mèo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066029 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Cát Tiên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1066031 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Cát Tiên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 07/09/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |