Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1065796 UBND Xã Bình Hợp huyện Tân Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Đồng
1065797 UBND Xã Nghĩa Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Đồng
1065798 UBND Xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Đồng
1065799 UBND Xã Nghĩa Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân An
1065800 UBND Xã Quỳnh Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Phú
1065801 UBND Xã Quỳnh Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Lưu
1065831 UBND Xã Hành Tín Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thiện Tín
1065832 UBND Xã Hành Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phước Giang
1065839 UBND xã Phú Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đường Hồng
1065841 UBND xã Minh Ngọc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Ngọc
1065843 UBND xã Thượng Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Ngọc
1065845 UBND xã Phiêng Luông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phiêng Luông
1065846 UBND Thị trấn Tân Kỳ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Kỳ
1065847 UBND Xã Tân Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Phú
1065848 UBND Xã Tân Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Giai Xuân
1065849 UBND phường Mai Hùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Quỳnh Mai
1065850 UBND xã Quỳnh Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Quỳnh Mai
1065851 UBND Xã Quỳnh Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065852 UBND Xã An Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Phú
1065853 UBND Xã Sơn Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Sơn Hải
1065854 UBND Xã Quỳnh Bá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Lưu
1065855 UBND Xã Quỳnh Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Anh
1065856 UBND Xã Quỳnh Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Lưu
1065857 UBND Xã Tân Sơn huyện Quỳnh Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Tam
1065858 UBND Xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Ngọc Sơn
1065859 UBND Xã Quỳnh Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Văn
1065860 UBND phường Quỳnh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Quỳnh Mai
1065861 UBND Xã Quỳnh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Văn
1065862 UBND Xã Quỳnh Tam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳnh Tam
1065863 UBND Xã Giai Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Giai Xuân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ