Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1066035 Phòng Tài chính kế hoạch Huyện Đạ Huoai 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1066089 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Đạ Huoai 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân30/07/1993Đơn vị quản lý hành chính
1066092 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Di Linh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch07/11/1993Đơn vị quản lý hành chính
1066097 Phòng Tài chính kế hoạch Huyện Đơn Dương 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000
1066144 UBND thị trấn Việt Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066146 UBND xã Tân Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1066147 UBND xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066150 Phòng tài chính kế hoạch huyện Đoan hùng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1066165 Văn phòng UBND huyện Mường Lát 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/01/1997
1066183 UBND Xã Cát Trinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066184 UBND Xã Cát Nhơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066196 UBND Quận 8 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1066197 UBND Quận 8 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1066203 UBND Xã Thanh Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066204 UBND Thị trấn Quán Hành 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066205 UBND Xã Thanh Ngọc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1066206 UBND Xã Thanh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066207 UBND Xã Thanh Tiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1066208 UBND xã Đại Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066209 UBND Xã Thanh Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066210 UBND Xã Thanh Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066211 UBND Xã Thanh Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1066212 UBND Xã Xuân Tường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1066213 UBND Xã Võ Liệt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066214 UBND Xã Thanh Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066215 UBND Xã Thanh Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066216 UBND Xã Thanh Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066217 UBND Xã Thanh Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066218 UBND Xã Đồng Văn huyện Thanh Chương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1066219 UBND thành phố Đồng Hới 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ