1065727 | UBND Xã Phú Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghĩa Hành |
1065728 | UBND Xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghĩa Đồng |
1065729 | UBND Xã Quang Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Quang Thành |
1065730 | UBND Xã Yên Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Con Cuông |
1065731 | UBND Xã Lục Dạ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Môn Sơn |
1065732 | UBND Xã Môn Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Môn Sơn |
1065733 | UBND Thị trấn Yên Thành | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Yên Thành |
1065734 | UBND Xã Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bình Minh |
1065735 | UBND Xã Cam Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Phục |
1065736 | UBND Xã Đôn Phục | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Phục |
1065737 | UBND Xã Mậu Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mậu Thạch |
1065738 | UBND Xã Nghĩa Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Phú |
1065774 | UBND Xã Long Môn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Long |
1065779 | UBND Xã Hành Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghĩa Hành |
1065780 | UBND Xã Long Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Long |
1065781 | UBND Xã Long Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Mai |
1065782 | UBND Xã Long Mai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Mai |
1065783 | UBND Xã Thanh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Minh Long |
1065784 | UBND Xã Nghĩa Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghĩa Đồng |
1065785 | UBND Xã Kỳ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Kỳ |
1065786 | UBND Xã Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân An |
1065787 | UBND Thị trấn Con Cuông | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1065788 | UBND Xã Bình Chuẩn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bình Chuẩn |
1065789 | UBND Xã Lạng Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Châu Khê |
1065790 | UBND xã Hoàn Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Phú |
1065791 | UBND Xã Nghĩa Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nghĩa Dũng |
1065792 | UBND Xã Tiên Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Đồng |
1065793 | UBND Xã Nghĩa Hành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nghĩa Hành |
1065794 | UBND Xã Hương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân An |
1065795 | UBND Xã Tân Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Phú |