Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1065727 UBND Xã Phú Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Hành
1065728 UBND Xã Tân Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Đồng
1065729 UBND Xã Quang Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Quang Thành
1065730 UBND Xã Yên Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Con Cuông
1065731 UBND Xã Lục Dạ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Môn Sơn
1065732 UBND Xã Môn Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Môn Sơn
1065733 UBND Thị trấn Yên Thành 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Yên Thành
1065734 UBND Xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Minh
1065735 UBND Xã Cam Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Phục
1065736 UBND Xã Đôn Phục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Phục
1065737 UBND Xã Mậu Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mậu Thạch
1065738 UBND Xã Nghĩa Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Phú
1065774 UBND Xã Long Môn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Long
1065779 UBND Xã Hành Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Hành
1065780 UBND Xã Long Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Long
1065781 UBND Xã Long Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Mai
1065782 UBND Xã Long Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Mai
1065783 UBND Xã Thanh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Long
1065784 UBND Xã Nghĩa Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Đồng
1065785 UBND Xã Kỳ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Kỳ
1065786 UBND Xã Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân An
1065787 UBND Thị trấn Con Cuông 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1065788 UBND Xã Bình Chuẩn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Chuẩn
1065789 UBND Xã Lạng Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Châu Khê
1065790 UBND xã Hoàn Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Phú
1065791 UBND Xã Nghĩa Dũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghĩa Dũng
1065792 UBND Xã Tiên Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Đồng
1065793 UBND Xã Nghĩa Hành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghĩa Hành
1065794 UBND Xã Hương Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân An
1065795 UBND Xã Tân Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Phú

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ