Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1065639 UBND Xã Hồng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065640 UBND Xã Tăng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065654 UBND Xã Hoa Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065655 UBND Xã Hợp Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065656 UBND Xã Thọ Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065657 UBND Xã Tây Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065658 UBND Xã Long Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065659 UBND xã Liên Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065660 UBND Xã Viên Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065661 UBND Xã Xuân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065662 UBND Xã Nhân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065663 UBND Xã Mã Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065664 UBND Xã Đô Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065665 UBND Xã Lăng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065666 UBND Xã Châu Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065667 UBND Xã Chi Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065668 UBND Thị trấn Trà Lân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065669 UBND Xã Thịnh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065670 UBND Xã Bắc Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065671 UBND Xã Kim Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065685 UBND Phường Phước Vĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065686 UBND Phường An Cựu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065693 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Than Uyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1065717 UBND Xã Hành Tín Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065721 UBND Xã Đồng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065722 UBND Xã Hậu Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065723 UBND Xã Phúc Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065724 UBND Xã Thạch Ngàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065725 UBND Xã Đức Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065726 UBND Xã Kỳ Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ