Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1065557 UBND Xã Thanh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065588 UBND xã Phú Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065589 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tân Hồng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch01/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1065593 UBND Xã Vinh Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065594 UBND Xã Vinh Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065595 UBND Xã Vinh Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065596 UBND phường Hương Chữ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065601 UBND Phường Thủy Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065602 UBND Xã Thủy Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065603 UBND Phường Thủy Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065604 UBND phường Hương Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065605 UBND Phường Trường An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065606 UBND Xã Vinh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065608 UBND Xã Vinh Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065623 UBND Xã Diễn Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065624 UBND Xã Khánh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065625 UBND Xã Bảo Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065626 UBND Xã Mỹ Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065627 UBND Xã Sơn Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065628 UBND Xã Lý Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065629 UBND Xã Trung Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065630 UBND Xã Công Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065631 UBND Xã Nam Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065632 UBND Xã Vĩnh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065633 UBND Xã Văn Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065634 UBND Xã Diễn Hùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065635 UBND Xã Diễn Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065636 UBND Xã Minh Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065637 UBND Xã Đại Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1065638 UBND Xã Phú Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ