Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại đơn vị dự toán | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1008116 | UBND phường Tam Thuận | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008117 | UBND phường Vĩnh Trung | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008118 | UBND phường Tân Chính | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008122 | UBND phường An Khê | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008130 | UBND xã Phúc Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008133 | UBND Xã Trà Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008136 | UBND phường An Tường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008151 | UBND xã Thanh Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008152 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008157 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bắc Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008158 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mộc Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008171 | UBND phường Chính Gián | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008178 | UBND Phường Thạch Thang | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008179 | UBND Phường Thanh Bình | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008183 | UBND Thị trấn Chợ Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008184 | UBND Xã Hành Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008186 | UBND Xã Hành Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008188 | UBND Xã Trà Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008192 | UBND Xã Hành Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008194 | UBND Xã Hành Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008195 | UBND Xã Hành Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008201 | UBND xã Minh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008202 | UBND xã Thuận Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008203 | UBND xã Thanh Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008204 | UBND xã Mỹ Bằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008205 | UBND xã Thái Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008206 | UBND xã Tiến Bộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008207 | UBND xã An Khang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008208 | UBND thị trấn Nông Trường Việt Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008210 | UBND xã Xuân Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
