Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại đơn vị dự toán | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1008211 | UBND thị trấn Vị Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008212 | UBND xã Phú Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008214 | Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008230 | UBND phường Nam Dương | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008231 | UBND Phường Phước Ninh | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008232 | UBND Phường Bình Hiên | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008233 | UBND Phường Hoà Cường Bắc | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008235 | UBND Phường Thuận Phước | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008236 | UBND phường Bình Thuận | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008237 | UBND Phường Hoà Thuận Đông | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008245 | UBND Xã Hành Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008246 | UBND Xã Hành Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008256 | UBND xã Lưỡng Vượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008280 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Tân Hồng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008287 | UBND Phường Hải Châu II | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008447 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Huyện Đức Linh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008460 | Văn Phòng UBND Huyện Hóc Môn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008552 | Văn phòng Hội đòng nhân dân và UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008553 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008624 | Văn phòng UBND huyện Hậu Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008627 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Súp (nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008628 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Năng (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008629 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008630 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn (Nhận bố sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008631 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư M'gar (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008632 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Kar (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008643 | UBND Xã Phù Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008644 | UBND Xã Quảng Ngãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008649 | UBND Xã Nam Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008650 | UBND Xã Mỹ Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
