1008211 | UBND thị trấn Vị Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008212 | UBND xã Phú Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008214 | Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008230 | UBND phường Nam Dương | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008231 | UBND Phường Phước Ninh | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008232 | UBND Phường Bình Hiên | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008233 | UBND Phường Hoà Cường Bắc | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008235 | UBND Phường Thuận Phước | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008236 | UBND phường Bình Thuận | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008237 | UBND Phường Hoà Thuận Đông | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1008245 | UBND Xã Hành Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008246 | UBND Xã Hành Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008256 | UBND xã Lưỡng Vượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1008280 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Tân Hồng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008287 | UBND Phường Hải Châu II | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008447 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Huyện Đức Linh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008460 | Văn Phòng UBND Huyện Hóc Môn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008552 | Văn phòng Hội đòng nhân dân và UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1008553 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008624 | Văn phòng UBND huyện Hậu Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1008627 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Súp (nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008628 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Năng (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008629 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008630 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn (Nhận bố sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008631 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư M'gar (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008632 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Kar (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008643 | UBND Xã Phù Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008644 | UBND Xã Quảng Ngãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008649 | UBND Xã Nam Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008650 | UBND Xã Mỹ Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |