Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại đơn vị dự toán |
|---|---|---|---|---|---|
1007299 | UBND Huyện Xuân lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 23/06/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007336 | UBND Phường Văn An Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007337 | UBND Phường Chí Minh Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007355 | UBND Phường Nguyễn Trãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007356 | UBND Phường Lê Thanh Nghị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1007357 | UBND phường Trần Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1007441 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Kim Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 21/06/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007518 | Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Tam Điệp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007556 | UBND Xã An Minh Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007569 | Văn Phòng HDND và UBND Huyện Côn Đảo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1007639 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Hoà An | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1007647 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Trùng Khánh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1007654 | UBND Xã Hòn Tre | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007655 | UBND Xã Lại Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007656 | UBND Xã An Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007674 | UBND Thị trấn Kim Bài | 989 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007694 | UBND xã Kim Quan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007758 | Sở Tài chính Vật giá Lâm Đồng | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007816 | UBND xã Hỏa Tiến thị xã vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | |
1007896 | UBND Phường Hoà Hiệp Nam | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007945 | UBND huyện Sơn Tịnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/09/1993 | |
1008046 | UBND Phường Mỹ An | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008047 | UBND Phường Hoà Quý | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008048 | UBND Phường Hoà Hải | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008106 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Trị | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1008107 | UBND Phường Hoà Khánh Nam | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008108 | UBND Huyện Định quán | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1008109 | UBND phường Thạc Gián | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008114 | UBND phường Thanh Khê Đông | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008115 | UBND phường Xuân Hà | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
