Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1057604 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Ninh Phước | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057605 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057606 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bác Ái Đông | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Đơn vị khác |
1057608 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Thanh Thủy | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057616 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì | 24/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057617 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Oai | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057618 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú | 09/DT-QĐ | 23/09/1988 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057619 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu | 24/1998/QD-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057620 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Bình | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057621 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú | 09/QT-QĐ | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057622 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc | 286/DT-QĐ | 02/07/1984 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057623 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc | 286/DT-QĐ | 02/07/1984 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057624 | Tổng kho Dự trữ Vĩnh Yên - Chi cục Dự trữ Vĩnh Phú | 24/1998/Qđ-CDTQG | 31/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057625 | Trung tâm Bồi dưỡng Kinh tế - Tài chính | 14/NQ-HĐHVCSPT | 04/12/2026 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1057626 | Báo Tài chính - Đầu tư | 388/QĐ-BTC | 22/06/1993 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057627 | Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước | 376/QĐ-BTC | 01/02/2027 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057628 | Viện Khoa học Tài chính | 197/CP | 06/11/1961 | 3 | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1057629 | Dự án VIE/96/028 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính | ||
1057630 | Dự án kiểm toán 100 doanh nghiệp | 148/2000/QĐ-BTC | 18/09/2000 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057637 | Bảo hiểm Xã hội cơ sở Vạn Ninh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057639 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057640 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Hiệp | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057641 | Bảo hiểm xã hội cơ sở An Minh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057642 | Bảo hiểm Xã hội cơ sở An Biên | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057644 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Gò Quao | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057645 | Bảo hiểm Xã hội Cơ Sở Vĩnh Thuận | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057647 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Kiên Lương | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057654 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đạ Tẻh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057659 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057660 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 4.229 |
| Còn hiệu lực | 4.202 |
| Đã hết hiệu lực | 27 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 3.035 |