1057659 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
1057659 là mã của Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng trong danh mục cơ quan tài chính .
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057659
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2286/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/06/2027 |
| Cấp đơn vị | 2 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056975 |
| Đơn vị cấp trên | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam |
| Mã địa bàn | 24781 |
| Địa bàn | Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
| Địa chỉ | Số 31 Huỳnh Thúc Kháng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Xuân Hương - Đà Lạt)
- 1055644 — Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055645 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055716 — Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3
- 1055983 — Thuế Tỉnh Lâm Đồng 01
- 1056131 — Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương
- 1056132 — Tp. Bảo Lộc - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh
- 1159399 — Thống kê tỉnh Lâm Đồng
- 2995066 — Hải quan Đà Lạt
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Bảo hiểm Xã hội Việt Nam)
- 1056536 — Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056582 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Vũ Quang
- 1056617 — Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hưng Yên
- 1056676 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
- 1056714 — Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ
- 1056812 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
- 1056826 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long
- 1056964 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
- 1057079 — Bảo hiểm xã hội thành phố Đồng Nai
- 1057253 — Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Gia Lai
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
