1057621 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú
1057621 là mã của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú trong danh mục cơ quan tài chính .
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057621
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 09/QT-QĐ |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 23/09/1988 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057357 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Mã địa bàn | 07900 |
| Địa bàn | Phường Việt Trì |
| Địa chỉ | Số 07 đường Trần Phú |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Việt Trì)
- 1054122 — Thuế Tỉnh Phú Thọ 01
- 1054163 — Tỉnh Phú Thọ - VP Chi cục Thuế khu vực VIII
- 1054164 — Tp. Việt Trì - Đội Thuế liên huyện Việt Trì - Lâm Thao
- 1055421 — Kho bạc Nhà nước Phú Thọ
- 1055451 — Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3
- 1056676 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ
- 1057618 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú
- 1134834 — Thuế tỉnh Phú Thọ
- 1158885 — Thống kê tỉnh Phú Thọ
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước)
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055579 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055665 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
- 1057028 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ
- 1057032 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
