1057622 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc
1057622 là mã của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc trong danh mục cơ quan tài chính .
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057622
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 286/DT-QĐ |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 02/07/1984 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057357 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước |
| Mã địa bàn | 03646 |
| Địa bàn | Phường Tô Hiệu |
| Địa chỉ | Số 348 Đường Chu Văn Thịnh, Thị xã Sơn La, Tỉnh Sơn La |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Tô Hiệu)
- 1019399 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Sơn La
- 1055733 — Tp. Sơn La - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai
- 1055736 — Tỉnh Sơn La - VP Chi cục Thuế khu vực IX
- 1056296 — Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3
- 1056297 — Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1057623 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước)
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055579 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055665 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
- 1057028 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ
- 1057032 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
