1056328 Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3
1056328 là mã của Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056328
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 25/TC-QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/02/1990 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057283 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
| Mã địa bàn | 02215 |
| Địa bàn | Phường Minh Xuân |
| Địa chỉ | Phường Minh Xuân, Thị xã Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Minh Xuân)
- 1006751 — Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
- 1054034 — Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1054037 — Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII
- 1055186 — Thuế Tỉnh Tuyên Quang 01
- 1056239 — Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang
- 1129975 — Chi cục Thuế khu vực thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn
- 1144961 — Thuế tỉnh Tuyên Quang
- 1160120 — Thống kê tỉnh Tuyên Quang
- 2995444 — Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
