1056336 Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
1056336 là mã của Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056336
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056335 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 00004 |
| Địa bàn | Phường Ba Đình |
| Địa chỉ | 179 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Ba Đình)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3)
- 1030563 — Kho bạc Nhà nước Quận Hoàng Mai - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1030564 — Kho bạc Nhà nước Quận Long Biên - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1055923 — Kho bạc Nhà nước Khu vực I
- 1056274 — Kho bạc nhà nước Quận Tây Hồ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056275 — Phòng giao dịch số 3 - Kho bạc nhà nước khu vực I
- 1056337 — Kho bạc Nhà nước Quận Cầu Giấy - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056338 — Kho bạc Nhà nước huyện Sóc Sơn - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056426 — Kho bạc Nhà nước Quận Đống Đa - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056427 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Xuân - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056429 — Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
