1056212 | Kho bạc Nhà nước Chí Linh - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056213 | Kho bạc Nhà nước Gia Bình - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 109/1999/QĐ-BTC | 17/09/1999 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056218 | Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm - Kho bạc Nhà nước Bến Tre | | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 |
1056219 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ | 12 TC/QĐ/TCCB | 10/01/1992 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
1056223 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 14 TC/QĐ/TCCB | 31/03/1992 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056224 | Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình | | | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
1056225 | Kho bạc Nhà nước Tiền Hải - Kho bạc Nhà nước Thái Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
1056226 | Kho bạc Nhà nước Hoa Lư | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056227 | Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056228 | Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056229 | Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056231 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 325 TC/QĐ/TCCB | 30/08/1991 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056232 | Kho bạc Nhà nước Tuần Giáo | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056233 | Kho bạc Nhà nước Lai Châu | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056234 | Kho bạc Nhà nước Mường Chà | | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056235 | Kho bạc Nhà nước Tủa Chùa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056236 | Kho bạc Nhà nước Quỳnh Nhai - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056237 | Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056238 | Kho bạc Nhà nước Lộc Bình - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056239 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 25 TC/QĐ/TCCB | 01/02/1990 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056240 | Kho bạc Nhà nước Văn Quan - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056241 | Kho bạc Nhà nước Triệu Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056242 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 320 TC/QĐ/TCCB | 29/08/1991 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056243 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 134/2000/QĐ-BTC | 29/08/2000 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056244 | Kho bạc Nhà nước Tĩnh Gia - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056246 | Kho bạc Nhà nước Quỳ Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | | | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056247 | Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056248 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Cửa Lò - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 1062 TC/QĐ/TCCB | 18/10/1994 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056249 | Kho bạc Nhà nước Quế Phong - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056250 | Kho bạc Nhà nước Quận 3 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | | 20/03/1990 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |