1056223 Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
1056223 là mã của Kho bạc Nhà nước Ninh Bình trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Ninh Bình do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056223
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 14 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/03/1992 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hoa Lư |
| Địa chỉ | Phố 10, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056081 |
| Mã địa bàn | 14329 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hoa Lư)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3)
- 1056079 — Kho bạc Nhà nước Tam Điệp - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056226 — Kho bạc Nhà nước Hoa Lư
- 1056227 — Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056228 — Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056229 — Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056378 — Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Các mã cùng nhánh
- 1056210 — Kho bạc Nhà nước Từ Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056211 — Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056212 — Kho bạc Nhà nước Chí Linh - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1056213 — Kho bạc Nhà nước Gia Bình - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056218 — Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm - Kho bạc Nhà nước Bến Tre
- 1056219 — Kho bạc Nhà nước Cần Thơ
- 1056224 — Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056225 — Kho bạc Nhà nước Tiền Hải - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056226 — Kho bạc Nhà nước Hoa Lư
- 1056227 — Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056228 — Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056229 — Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
