Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 188 loài thuộc nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt Nhóm IIB.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (121), Mammalia (28), Insecta (6), Amphibia (3).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, EN - Nguy cấp — 17 loài, LR - Ít nguy cấp — 10 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 39 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 20 loài, EN - Nguy cấp — 14 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 11 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 170 loài, Nhóm IB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 28 · EN - Nguy cấp 17 · LR - Ít nguy cấp 10 · CR - Rất nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · NE - Không đánh giá 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 39 · VU - Sẽ nguy cấp 20 · EN - Nguy cấp 14 · NT - Sắp bị đe dọa 11 · CR - Cực kỳ nguy cấp 8 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 170 · Nhóm IB 3 |
| Lớp sinh học | Aves 121 · Mammalia 28 · Insecta 6 · Amphibia 3 |
| Họ sinh học | Accipitridae 36 · Leiothrichidae 25 · Strigidae 14 · Geoemydidae 13 · Falconidae 9 · Pittidae 9 · Phasianidae 6 · Psittaculidae 5 · Viverridae 5 · Cercopithecidae 5 · Papilionidae 4 · Mustelidae 3 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cua bay Việt Nam | Cheirotonus battareli | Scarabaeidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cao cát bụng trắng | Anthracoceros albirostris | Bucerotidae | — | — | Nhóm IIB |
| Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | Sciuridae | — | — | — |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Vẹt ngực đỏ | Psittacula alexandri | Psittaculidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | Scarabaeidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Yểng | Gracula religiosa | Sturnidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Vẹt đầu hồng | Psittacula roseata | Psittaculidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | Leiothrichidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Lững Lợn | Arctonyx collaris | Mustelidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú vọ | Glaucidium cuculoides | Strigidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Vẹt lùn | Loriculus vernalis | Psittaculidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều hâu | Milvus migrans | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Vẹt đầu xám | Psittacula finschii | Psittaculidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng hung | Arborophila rufogularis | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Chồn bạc má nam | Melogale personata | Mustelidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | Tytonidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | Leiothrichidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Diều đầu trắng | Circus spilonotus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều trắng | Elanus caeruleus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Bò chiêu | Garrulax sannio | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu xám | Garrulax vassali | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt nhỏ bụng hung | Microhierax caerulescens | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú lợn rừng | Phodilus badius | Tytonidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đỏ | Pitta cyanea | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng đen | Arborophila torqueola | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu xám | Garrulax maesi | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | Scolopacidae | — | — | — |
| Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu họng trắng | Garrulax albogularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
Xem toàn bộ nhóm theo thông tư 27/2025/tt-bnnmt →