Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 80 loài thuộc hạng sách đỏ việt nam CR - Rất nguy cấp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (29), Liliopsida (12), Mammalia (11), Aves (10), Pinopsida (5).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 80 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 25 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 8 loài, LC - Ít quan tâm — 5 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 21 loài, Nhóm IA — 14 loài, Nhóm IIB — 4 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. Tên tiếng Anh: Critically Endangered.
Căn cứ: Sách Đỏ Việt Nam
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 80 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 25 · VU - Sẽ nguy cấp 8 · LC - Ít quan tâm 5 · EN - Nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 21 · Nhóm IA 14 · Nhóm IIB 4 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 29 · Liliopsida 12 · Mammalia 11 · Aves 10 · Pinopsida 5 · Insecta 1 · Florideophyceae 1 |
| Họ sinh học | Apocynaceae 8 · Cupressaceae 5 · Lamiaceae 4 · Cercopithecidae 4 · Orchidaceae 4 · Caprifoliaceae 3 · Pythonidae 3 · Ranunculaceae 3 · Cyperaceae 3 · Felidae 2 · Araliaceae 2 · Accipitridae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ châu lá bắc | Callicarpa bracteata | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | Ardeidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Kền kền Ben gan | Gyps bengalensis | Accipitridae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà lôi tía | Tragopan temminckii | Phasianidae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | Acanthaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kiêu hùng | Magnolia cathcartii | Magnoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ô rô bà | Aucuba japonica | Garryaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoàng đàn | Cupressus torulosa | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Kim ngân lá to | Lonicera hildebrandiana | Caprifoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kim cang petelot | Smilax petelotii | Smilacaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Rong chân vịt nhăn | Cryptonemia undulata | Halymeniaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Nuốc đuôi hồng | Harpactes wardi | Trogonidae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Bông lơn | Paulownia fargesii | Paulowniaceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | Annonaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cà diện | Karomia fragrans | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ba gạc hoa đỏ | Rauvolfia serpentina | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cói túi ba mùn | Carex harlandii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Trăn hoa | Python molurus | Pythonidae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Kim ngân rừng | Lonicera bournei | Caprifoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thuẫn vân nam | Scutellaria yunnanensis | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thổ hoàng liên lùn | Thalictrum ichangense | Ranunculaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Mật hương | Hedyosmum orientale | Chloranthaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Bách bộ hoa tím | Stemona collinsiae | Stemonaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Chuông đài | Bretschneidera sinensis | — | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Đông dương | Indosinia involucrata | Ochnaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cói túi diệp đơn | Carex kucyniakii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Vô diệp liên sakura | Petrosavia sakuraii | Petrosaviaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Dy gốt | Zygostelma benthamii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Gai lân | Finlaysonia pierrei | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hồ da nhỏ | Hoya minima | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Trúc vuông | Chimonobambusa quadrangularis | Poaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hồ da lá xoan | Hoya micrantha | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Dây cám pierre | Sarcolobus pierrei | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Luân | Vincetoxicum robinsonii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cói túi ba mùn | Carex khoii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Vệ tuyền đồng nai | Telectadium dongnaiense | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Nữ lang | Valeriana hardwickii | Caprifoliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cánh Cam Xanh 4 Chấm | Jumnos ruckeri | Scarabaeidae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | Số loài |
|---|---|
| VU - Sẽ nguy cấp | 306 |
| EN - Nguy cấp | 283 |
| LR - Ít nguy cấp | 20 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 17 |
| NE - Không đánh giá | 8 |
| EX - Tuyệt chủng | 5 |
| EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | 2 |
Xem toàn bộ hạng sách đỏ việt nam →