Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 55 loài thuộc lớp sinh học Insecta.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (55).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 3 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 6 |
| Lớp sinh học | Insecta 55 |
| Họ sinh học | Scarabaeidae 12 · Lucanidae 6 · Papilionidae 6 · Chlorogomphidae 5 · Tephritidae 4 · Formicidae 3 · Phylliidae 3 · Cerambycidae 2 · Chlorocyphidae 2 · Nymphalidae 2 · Calopterygidae 2 · Saturniidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cặp kìm sừng cong | Dorcus curvidens | Lucanidae | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng màu vàng | Eupatorus gracilicornis | Scarabaeidae | — | — | — |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | Papilionidae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Cặp kìm lớn | Dorcus grandis | Lucanidae | — | — | — |
| Bướm phượng phidi | Graphium phidias | Papilionidae | — | — | — |
| Cánh Cam Xanh 4 Chấm | Jumnos ruckeri | Scarabaeidae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Ruồi đục quả Mê-hi-cô | Anastrepha ludens | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả châu Úc | Bactrocera | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Địa Trung Hải | Ceratitis capitata | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Natal | Ceratitis rosa | Tephritidae | — | — | — |
| Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile | Formicidae | — | — | — |
| Kiến đầu to | Pheidole megacephala | Formicidae | — | — | — |
| Mọt đục hạt lớn | Prostephanus truncatus | Bostrichidae | — | — | — |
| Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) | Solenopsis invicta | Formicidae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |