Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 51 loài thuộc lớp sinh học Elasmobranchii.
Phân bố theo lớp sinh học: Elasmobranchii (51).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Elasmobranchii 51 |
| Họ sinh học | Myliobatidae 8 · Carcharhinidae 6 · Dasyatidae 3 · Hemigaleidae 3 · Hemiscylliidae 3 · Scyliorhinidae 2 · Narcinidae 2 · Sphyrnidae 2 · Glaucostegidae 2 · Pristidae 2 · Rajidae 2 · Gymnuridae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá đuối quạt đen | Okamejei boesemani | Rajidae | — | — | — |
| Cá đuối quạt không vòng tròn | Okamejei hollandi | Rajidae | — | — | — |
| Cá đuối đĩa chấm vàng | Platyrhina tangi | Platyrhinidae | — | — | — |
| Cá đao xanh | Pristis zijsron | Pristidae | — | — | — |
| Cá giống mõm tròn | Rhina ancylostomus | Rhinidae | — | — | — |
| Cá nhám voi | Rhincodon typus | Rhincodontidae | — | — | — |
| Cá giống dài lưỡi cày | Rhinobatos schlegelii | Rhinobatidae | — | — | — |
| Cá nhám búa có rãnh | Sphyrna lewini | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá nhám búa không rãnh | Sphyrna mokarran | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá nhám góc nhật bản | Squalus japonicus | Squalidae | — | — | — |
| Cá mập rạn san hô | Triaenodon obesus | Carcharhinidae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |