Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 308 loài thuộc lớp sinh học Aves.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (308).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, EN - Nguy cấp — 20 loài, LR - Ít nguy cấp — 11 loài, CR - Rất nguy cấp — 10 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 46 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 24 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 16 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 12 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 126 loài, Nhóm IB — 39 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 28 · EN - Nguy cấp 20 · LR - Ít nguy cấp 11 · CR - Rất nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 7 · NE - Không đánh giá 7 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 46 · NT - Sắp bị đe dọa 24 · VU - Sẽ nguy cấp 16 · CR - Cực kỳ nguy cấp 12 · EN - Nguy cấp 11 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 126 · Nhóm IB 39 |
| Lớp sinh học | Aves 308 |
| Họ sinh học | Accipitridae 44 · Leiothrichidae 40 · Scolopacidae 36 · Anatidae 26 · Phasianidae 21 · Ardeidae 19 · Strigidae 15 · Pittidae 11 · Falconidae 10 · Ciconiidae 8 · Laridae 6 · Threskiornithidae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diều đầu nâu | Nisaetus cirrhatus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cú mèo sunda | Otus lempiji | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo khoang cổ | Otus lettia | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều mào | Aviceda leuphotes | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cú muỗi đuôi dài | Caprimulgus macrurus | Caprimulgidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Chim xanh Nam Bộ | Chloropsis cochinchinensis | Chloropseidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cắt amur | Falco amurensis | Falconidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Bói cá lớn | Megaceryle lugubris | Alcedinidae | — | — | Nhóm IIB |
| Thầy chúa đít đỏ | Psilopogon lagrandieri | Megalaimidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ưng mày trắng | Accipiter nisus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ấn độ | Butastur indicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều mướp | Circus melanoleucos | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển bụng trắng | Haliaeetus leucogaster | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt nhỏ bụng trắng | Microhierax melanoleucos | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều núi | Nisaetus nipalensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng bụng hung | Lophotriorchis kienerii | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu xám | Pitta soror | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Hạc Đen | Ciconia nigra | Ciconiidae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều đầu xám | Circus aeruginosus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | Muscicapidae | — | — | — |
| Dù dì hung | Ketupa flavipes | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Sáo sậu đầu trắng | Acridotheres burmannicus | Sturnidae | — | — | — |
| Diều xám | Butastur liventer | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì ketupu | Ketupa ketupu | Strigidae | — | — | Nhóm IIB |
| Chích chạch má vàng | Macronus gularis | Timaliidae | — | — | — |
| Rồng rộc vàng | Ploceus hypoxanthus | Ploceidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Chiền chiện núi | Prinia polychroa | Cisticolidae | — | — | — |
| Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | Psittaculidae | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lớn | Accipiter gentilis | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Hút mật ngực đỏ | Aethopyga siparaja | Nectariniidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus ibis | Ardeidae | — | — | — |
| Hút mật họng tím | Nectarinia jugularis | Nectariniidae | — | — | — |
| Diều hoa jerdon | Aviceda jerdoni | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ngón ngắn | Circaetus gallicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt lưng xám | Falco columbarius | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cắt trung quốc | Falco subbuteo | Falconidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng nâu | Aquila rapax | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |