Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 84 loài thuộc lớp sinh học Actinopterygii.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (84).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 4 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 4 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 84 |
| Họ sinh học | Cyprinidae 19 · Nemacheilidae 10 · Syngnathidae 7 · Balitoridae 6 · Clupeidae 5 · Channidae 3 · Serranidae 3 · Pangasiidae 3 · Anguillidae 3 · Siluridae 3 · Bagridae 2 · Clariidae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá trà cóc | Probarbus jullieni | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá anh vũ | Semilabeo obscurus | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá ngựa xám | Tor tambra | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá sơn đài | Wallago micropogon | Siluridae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |