Hippocampus kelloggi Jordan & Snyder, 1901
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
| CITES | Phụ lục II |
Cá ngựa thân trắng có tên khoa học Hippocampus kelloggi Jordan & Snyder, 1901, thuộc họ Syngnathidae, bộ Syngnathiformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Phụ lục II CITES.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 5 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Công ước CITES
Những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có thể sẽ bị tuyệt chủng nếu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và giới thiệu từ biển mẫu vật của những loài này khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại không được kiểm soát.
Căn cứ: Nghị định 06/2019/NĐ-CP
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Sống ở biển khơi, ở độ sâu đến 152 m.
Dạng sinh cảnh phân bố: Sống ở vùng biển khơi bắt gặp ở những nơi có san hô gorgonian và nền đáy mềm.
Đặc điểm sinh sản: Con đực mang trứng và ấp nở. Trứng được chuyển từ con cái sang túi của cá đực, sau đó được thụ tinh và ấp trong túi cá đực. Thức ăn: Ăn các loại giáp xác nhỏ, mysids, amphipod.
Môi trường sống bị thu hẹp và suy thoái. Loài này cũng bị săn bắt và buôn bán cả ở trong nước và quốc tế.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị y tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Đà Nẵng |
| Gia Lai |
| Đắk Lắk |
| Khánh Hòa |
| Hồ Chí Minh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá ngựa vằn | Hippocampus comes | — | — | — |
| Cá ngựa đen | Hippocampus kuda | — | — | — |
| Cá ngựa mõm ngắn | Hippocampus mohnikei | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus histrix | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | — | — | — |