Giá đất Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại), Xã Dương Minh Châu

Đơn giá đất tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại), Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Toàn tuyến Đất ở242.000169.00096.00024.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ193.000135.00076.00019.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.000118.00067.00016.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)

Giá VT1 cao nhất
242.000
đồng/m²
Trung vị VT1
193.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1242.000242.000
Đất thương mại, dịch vụ1193.000193.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1169.000169.000

Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) đứng thứ mấy trong Xã Dương Minh Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) đứng thứ 73 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.

Tra tiếp trong Xã Dương Minh Châu và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
6 dòng · VT1 tới 1.517.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
6 dòng · VT1 tới 1.524.000 đ/m²
Chu Văn An
6 dòng · VT1 tới 2.136.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 3.252.000 đ/m²
ĐH 10
6 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
ĐH14
3 dòng · VT1 tới 758.000 đ/m²
ĐT781
6 dòng · VT1 tới 4.704.000 đ/m²
ĐT 781B
9 dòng · VT1 tới 1.764.000 đ/m²
ĐT 790
9 dòng · VT1 tới 2.719.000 đ/m²
Đường 3-3
3 dòng · VT1 tới 494.000 đ/m²
Đường 9-9
3 dòng · VT1 tới 1.411.000 đ/m²
Đường 13-13
3 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường 16-16
3 dòng · VT1 tới 803.000 đ/m²
Đường 18-18
3 dòng · VT1 tới 1.066.000 đ/m²
Đường 20-20
3 dòng · VT1 tới 558.000 đ/m²
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
3 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
3 dòng · VT1 tới 1.308.000 đ/m²
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 2.712.000 đ/m²
Đường Chu Văn An (nối dài)
9 dòng · VT1 tới 1.476.000 đ/m²
Đường Cơ Giới
6 dòng · VT1 tới 2.156.000 đ/m²
Đường D11A (cặp UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 1.824.000 đ/m²
Đường Đắp mới
6 dòng · VT1 tới 758.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 517.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)

Giá đất đường Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) tại Xã Dương Minh Châu có giá VT1 cao nhất 242.000 đồng/m² và thấp nhất 169.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) có phải tuyến đắt nhất Xã Dương Minh Châu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) đứng thứ 73 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ