Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về xây dựng theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP: trật tự xây dựng, giấy phép xây dựng, khảo sát – thiết kế – thi công, kinh doanh bất động sản, quản lý nhà chung cư và hạ tầng kỹ thuật.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không ban hành và công khai đơn giá sử dụng dịch vụ nghĩa trang, cơ sở hỏa táng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng căn cứ, điều kiện, nguyên tắc, trình tự điều | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không bàn giao, bàn giao chậm, bàn giao không đầy đủ hoặc bàn giao không đúng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không lập kế hoạch bảo trì hằng năm hoặc lập kế hoạch bảo trì hằng năm không | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không thực hiện quan trắc địa kỹ thuật theo quy định trong quá trình thi công | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không thông báo cho các nhà thầu liên quan và cơ quan chuyên môn về xây dựng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định trong trường | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Điều chỉnh quy hoạch không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không chuyển giao quản lý hành chính theo quy định | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng sửa đổi, bổ sung trước | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không kiểm tra để chấp thuận vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng hoặc thiết | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc kiểm tra, sửa chữa, áp dụng biện pháp khẩn cấp hoặc báo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Hồ sơ đồ án quy hoạch không được cơ quan thẩm định quy hoạch đóng dấu xác nhận | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
| Không có kết quả kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |