Mức phạt về xây dựng — chủ đầu tư

Mức phạt với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình: lựa chọn nhà thầu, khảo sát, lập và thẩm định dự án, thiết kế, khởi công, thi công, nghiệm thu, hợp đồng, bảo hành bảo trì và xử lý sự cố công trình.

123 hành vi13 nhómCao nhất 300.000.000 đồngĐiều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Điều chỉnh quy hoạch không đúng căn cứ, điều kiện, nguyên tắc, trình tự điều250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thông báo cho các nhà thầu liên quan và cơ quan chuyên môn về xây dựng100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lựa chọn tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện năng lực khi (quản lý dự án đầu tư xây dựng)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có kết quả kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lấy ý kiến hoặc lấy ý kiến không đúng quy định của cơ quan, tổ chức, cá150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Công trình đã nghiệm thu nhưng không đảm bảo về chất lượng công trình100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không chuyển giao quản lý hành chính theo quy định100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Nghiệm thu khi khối lượng công việc chưa thực hiện hoặc khối lượng nghiệm thu100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 18 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thực hiện dự án đầu tư phát triển khu đô thị không tuân theo quy hoạch đô thị80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế xây dựng không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lựa chọn tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện năng lực khi (quản lý chi phí đầu tư xây dựng)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ