Mức phạt về xây dựng — chủ đầu tư

Mức phạt với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình: lựa chọn nhà thầu, khảo sát, lập và thẩm định dự án, thiết kế, khởi công, thi công, nghiệm thu, hợp đồng, bảo hành bảo trì và xử lý sự cố công trình.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Điều chỉnh quy hoạch không đúng căn cứ, điều kiện, nguyên tắc, trình tự điều250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thông báo cho các nhà thầu liên quan và cơ quan chuyên môn về xây dựng100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định trong trường20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Điều chỉnh quy hoạch không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không chuyển giao quản lý hành chính theo quy định100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng sửa đổi, bổ sung trước60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không kiểm tra để chấp thuận vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng hoặc thiết40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thực hiện việc kiểm tra, sửa chữa, áp dụng biện pháp khẩn cấp hoặc báo40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có kết quả kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập hồ sơ sửa chữa công trình theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ