Mức phạt về xây dựng — nhà ở, chung cư

Mức phạt về phát triển nhà ở, giao dịch nhà ở, nhà ở xã hội và nhà ở công vụ, nhà biệt thự, cùng toàn bộ vi phạm trong quản lý sử dụng nhà chung cư của chủ đầu tư, đơn vị vận hành, ban quản trị và cư dân.

90 hành vi8 nhómCao nhất 300.000.000 đồngĐiều 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không lập kế hoạch bảo trì hằng năm hoặc lập kế hoạch bảo trì hằng năm không80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức hội nghị nhà chung cư lần đầu theo quy định200.000.000 – 260.000.000 đồng100.000.000 – 130.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không bàn giao, bàn giao chậm, bàn giao không đầy đủ hoặc bàn giao không đúng160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà chung cư thực hiện60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 69 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không bàn giao lại hồ sơ, sổ sách, giấy tờ đang quản lý cho Ban quản trị mới60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 69 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Kinh doanh nhà hàng, karaoke, quán bar tại phần diện tích dùng để kinh doanh40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 70 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước không đúng40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Bán nhà ở vượt quá số lượng cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép sở hữu theo260.000.000 – 300.000.000 đồng130.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không ghi trong hợp đồng thông tin về tài khoản kinh phí bảo trì phần sở hữu160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư không đủ điều kiện, năng lực theo160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Bên thuê, thuê mua hoặc mua nhà ở xã hội bán, cho thuê lại, cho mượn nhà trong100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không báo cáo hội nghị nhà chung cư về việc thu, chi theo quy định100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 69 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ